êm ái

  1. t. Êm, nhẹ, gây cảm giác dễ chịu. Tiếng thông reo nghe êm ái như tiếng ru. Bàn tay vuốt ve êm ái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "êm ái"

êm ái
Tiếng hát của cô ấy nghe thật êm ái.